Các sản phẩm âm thanh chuyên nghiệp cho sân khấu, biểu diễn ca nhạc, kịch.
Sân khấu
- Các sản phẩm âm thanh sân khấu của Chúng tôi được thiết kế và sản xuất trên tiêu chí: Chất âm trung thực, mạnh mẽ - Hoạt động bền bỉ, độ tin cậy cao.
- Các thông số kỹ thuật sau đây chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo tình hình sản xuất của Cty mà không kịp báo trước. Vì vậy Quí khách vui lòng liên hệ với Chúng tôi trước khi đặt hàng.
- Các sản phẩm Loa sản xuất theo công nghệ Thái Lan, lắp ráp tại Việt Nam:
* Loa full đôi 4 tấc (15") hiệu VTE LFD1400
- Tải catalogue VTE LM800 mẫu 1 đầy đủ tại đây.
- Tải catalogue VTE LM800 mẫu 2 đầy đủ tại đây.
* Các sản phẩm power amplifier sản xuất theo công nghệ USA, lắp ráp tại Việt Nam:
* Các linh kiện dùng trong VTE power amplifier:
- Chip xử lý âm thanh hiệu Texas Instruments - USA
- Transistor khuyếch đại hiệu Toshiba - Nhật
- Transformer hình xuyến lõi đồng 100% cho hiệu suất cao nhất.
- Tụ lọc nguồn chất lượng cao hiệu Daewoo - Hàn Quốc
- Cầu chì bảo vệ mạch hiệu Littelfuse - USA
- Jack cắm chất lượng cao, bền, không gây nhiễu hiệu Neutrik - Đức (hơn 40 năm kinh nghiệm)
- Dây điện cấp nguồn hiệu Vandamme - England
- Chíp quản lý nguồn điện & xử lý âm thanh Fairchild - USA
Và còn nhiều linh kiện chất lượng cao được chúng tôi sử dụng trong VTE power amplifier..........

- Các thông số kỹ thuật sau đây chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo tình hình sản xuất của Cty mà không kịp báo trước. Vì vậy Quí khách vui lòng liên hệ với Chúng tôi trước khi đặt hàng.
- Các sản phẩm Loa sản xuất theo công nghệ Thái Lan, lắp ráp tại Việt Nam:
* Loa full đôi 4 tấc (15") hiệu VTE LFD1400
· Chức năng chính: Biểu diễn ca nhạc, hát karaoke, nghe nhạc.
· Vỏ thùng được sơn sần chống nước, chống trầy, chống va đập.
· Loa dạng 3 way cho tiếng hát mạnh hơn.
Thông số kỹ thuật:
Diễn giải thống số
|
Giá trị thông số
|
Tần số đáp ứng (Frequency response)
|
50Hz - 20KHz
|
Thành phần loa (Components)
|
- Trầm (woofer): 15 inch x2, voice coil 76
- Trung (mid): 2 tất (8 inch), coil 53
- Bổng (high): 1” voice coil neodymium
|
Trở kháng (Impedance)
|
4 ohm
|
Công suất liên tục (theo chuẩn AES)
|
1400 W ±12
|
Công suất đỉnh (Power peak)
|
2800 W ±16
|
Độ nhạy (Sensitivity) (1W/1m)
|
128 dB ±3
|
Độ nhạy tối đa (Maximum SPL)
|
131 dB ±3
|
Loa Sub đôi VTE: Model SD18
· Chức năng chính: biểu diễn ca nhạc, hát karaoke, Nghe nhạc.
· Vỏ thùng được sơn sần chống nước, chống trầy, chống va đập, phù hợp dùng ngoài trời.
· Thông số kỹ thuật:
Diễn giải thống số
|
Giá trị thông số
|
Tần số đáp ứng (Frequency response)
|
45Hz - 450Hz
|
Thành phần loa (Components)
|
- Trầm (woofer): 18 inch x2, voice coil 100 ceramic magne
|
Trở kháng (Impedance)
|
4 ohm
|
Công suất liên tục (RMS)
|
2000 W ±12
|
Công suất đỉnh (Power peak)
|
3000 W ±16
|
Độ nhạy (Sensitivity) (1W/1m)
|
132 dB ±3
|
Độ nhạy tối đa (Maximum SPL)
|
135 dB ±3
|
Kích thước: (W x H x D):
|
1070 x 602 x 840 mm
|
Loa monitor VTE: Model LM800 c ó 2 mẫu thùng đem lại sự lựa chọn phong phú cho Quí khách.
· Chức năng chính: thiết kế loa đồng trục, loa kiêm tra âm thanh trên sân khấu chuyên nghiệp, và tiếng ca cho ca sỹ, sử dụng trong phòng trà chuyên nghiệp và sân khấu ngoài trời , nhà hàng tiệc cưới…
· Loại 2 way active (có công suất sẵn) dùng cho monitor hoặc control, tích hợp DSP.
Diễn giải thống số
|
Giá trị thông số
|
Loại loa
|
2-Way Active Monitor with DSP
|
Tần số đáp ứng (Frequency response)
|
55Hz -20KHz (-6dB)
|
Thành phần loa (Components)
|
- Trầm (woofer): 15 inch, voice coil 75
- Bổng (tweeter): 750 kèn
|
Thiết kế loa
|
kiểu đồng trục
|
Công suất tích hợp với loa
|
Có
|
Crossover Frequency
|
At 1.5KHz with 24dB filter slope, Linkwitz-Riley Type
|
Công suất liên tục (theo chuẩn AES)
|
800 W ±12
|
Công suất đỉnh (Power peak)
|
1600 W ±16
|
Độ nhạy (Sensitivity) (1W/1m)
|
125 dB ±3
|
Độ nhạy tối đa (Maximum SPL)
|
128 dB ±3
|
Đầu nối vào
|
Line/Mic - Combo/Link - XLR
|
DSP Presets
|
VOCAL1 / FLAT / VOCAL2
|
* Các sản phẩm power amplifier sản xuất theo công nghệ USA, lắp ráp tại Việt Nam:
* Các linh kiện dùng trong VTE power amplifier:
- Chip xử lý âm thanh hiệu Texas Instruments - USA
- Transistor khuyếch đại hiệu Toshiba - Nhật
- Transformer hình xuyến lõi đồng 100% cho hiệu suất cao nhất.
- Tụ lọc nguồn chất lượng cao hiệu Daewoo - Hàn Quốc
- Cầu chì bảo vệ mạch hiệu Littelfuse - USA
- Jack cắm chất lượng cao, bền, không gây nhiễu hiệu Neutrik - Đức (hơn 40 năm kinh nghiệm)
- Dây điện cấp nguồn hiệu Vandamme - England
- Chíp quản lý nguồn điện & xử lý âm thanh Fairchild - USA
Và còn nhiều linh kiện chất lượng cao được chúng tôi sử dụng trong VTE power amplifier..........
Power Ampli: Model PAD - 4800
· Class D cho công suất 4800W mạnh mẽ.
· Chuyên dùng cho sân khấu ca nhạc, hội trường, karaoke chuyên nghiệp….
· Tần số âm thanh rộng: 20Hz – 20kHz.
· Độ méo tổng nhỏ: ≤ 0.1% giúp ampli giữ được độ trung thực của âm thanh khi khuyếch đại.
· Có mạch giới hạn (limiter) khi bị quá tải.
· Bảo vệ mạch công suất khi chạm loa.

· Thông số kỹ thuật:
Diễn giải
|
Giá trị thông số
|
Công suất
|
2700 W (1350W x 2 kênh)/ 8Ω; bridge 4650W/ 8Ω
4800 W (2400W x 2 kênh)/ 4Ω; bridge 5200W/ 4Ω
|
Công suất đỉnh (Peak Power )
|
3400 W (1700W x 2 kênh stereo)/ 8Ω
6200 W (3100W x 2 kênh stereo)/ 4Ω
|
Tần số đáp ứng (Frequency response)
|
20Hz - 20KHz ±0.1/3dB
|
Trở kháng ra (Impedance)
|
2 - 4 - 8 Ω
|
Tỷ số tín hiệu nhiễu
|
≥ 96 dB
|
Độ méo tổng (THD)
|
≤ 0.15%
|
Độ nhạy ngõ vào
|
0,775V/1V
|
Trở kháng ngõ vào
|
20KΩ cân bằng/10KΩ không cân bằng
|
Kích thước:
|
W483 x D500 x H98 mm
|
Trọng lượng:
|
15 kg
|
Power Ampli: Model PA - 6800
· Công suất 6800W mạnh mẽ.
· Chuyên dùng cho sân khấu (trong nhà + ngoài trời), bar disco, phòng trà chuyên nghiệp.
· Tần số âm thanh rộng: 20Hz – 20kHz.
· Độ méo tổng nhỏ: ≤ 0.1% giúp ampli giữ được độ trung thực của âm thanh khi khuyếch đại.
· Có mạch giới hạn (limiter) khi bị quá tải.
· Thông số kỹ thuật:
Diễn giải
|
Giá trị thông số
|
Công suất
|
2600 W (1300W x 2)/ 8Ω; bridge mono 3800W/ 8Ω
4300 W (2150W x 2)/ 4Ω; bridge mono 6800W/ 4Ω
6400 W (3200W x 2)/ 2Ω
|
Tần số đáp ứng (Frequency response)
|
20Hz - 20KHz
|
Trở kháng ra (Impedance)
|
2 - 4 - 8 Ω
|
Tỷ số S/N
|
≥ 93 dB
|
Độ méo tổng (THD)
|
≤ 0.1%
|
Mạch ngõ ra (Output circuitry)
|
lớp H (Class H)
|
Độ nhạy ngõ vào
|
0,775V
|
Trở kháng ngõ vào
|
20KΩ cân bằng/10KΩ không cân bằng
|
Kích thước:
|
D483 x R483 x C132 mm (3U)
|
Trọng lượng (không bao bì):
|
37.5 kg
|




Không có nhận xét nào